Tinh dầu Bạc Hà

Demon

Tên khoa học: Mentha arvensisTên gọi khác: Bạc hà namTheo tài liệu cổ: Bạc hà có vị cay, mát không độc, có tác dụng tán phong nhiệt, ra mồ hôi, giảm uất, làm thuốc thanh lương dùng chữa cảm nắng, đau bụng,…Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà xuất bản y học,

Tinh Dầu Tần

Fd8b1f58b52728dd4b0737f30849d5c4

Tên khoa học: Coleus aromaticusTên gọi khác: Húng chanh, dương tử tôCông dụng: Ngoài công dụng là gia vị, húng chanh là một thuốc chữa cảm cúm, chữa ho hen, còn dùng ngoài để giã đắp lên những vết do rết và bò cạp cắn Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà

Trần Bì

R 1

Tên khoa học: Pericarpium Citri Reticulatae perettneTên gọi khác: Trần BìTrong đông y: Trần bì có vị cay, đắng, tính ôn, có tác dụng trị bụng đau, đầy trướng, kém ăn, nôn mửa, ho đờm nhiều. Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà xuất bản y học, 2004

Hoàng Liên

11925 001

Tên khoa học: Rhizoma CoptidisTên gọi khác: Vương liên, chi liên, thượng thảo…Theo đông y: Hoàng liên có vị đắng, tính hàn, có tác dụng tả hỏa, trừ táo thấp, giải độc, chữa sốt, nôn ra máu, tiêu khát… Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà xuất bản y học, 2004

Sài Hồ

Img 4560

Tên khoa học: Radix Bupleuri chinensisTên gọi khác: Bắc sài hồ, sà diệp sài hồ, trúc diệp sài hồTheo tài liệu cổ: Sài hộ vị đắng, tính hơi hàn, có tác dụng phát biểu, hòa lý, thoái nhiệt, thăng dương, hàn nhiệt vãng lai (khi nóng, khi lạnh) miệng đắng, tai ù, hoa mắt, đầu váng, nôn mửa,

Bạch Truật

R 2

Tên khoa học: Atractylodes macrocephala KoidzTên gọi khác: Ư truật, đông truật, triết truậtTheo tài liệu cổ: Bạch truật có vị ngọt, đắng, tính hơi ôn, có tác dụng kiện tỳ, ít khí, táo thấp, hóa đờm, lợi tiểu, làm hết mồ hôi. Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà xuất bản

Cam Thảo

Licorice Root 1

Tên khoa học:Radix et Rhizoma GlycyrrhizaeTên gọi khác: Bắc cam thảo, sinh cam thảo, quốc lãoTheo tài liệu cổ: Cam thảo có vị ngọt, tính bình (sau khi nướng thì tính hơi ôn), có tác dụng bổ tỳ vị, nhuận phế, thanh nhiệt giải độc, điều hòa các vị thuốc. Sinh thảo được dùng chữa cảm, ho,

Hoàng Cầm

Radix Sophorae Flavescentis, Chinese Herbal Medicine Isolated. Ku Shen

Tên khoa học: Radix Scutellariae baicalensisTên gọi khác: Hủ trường, túc cầm, hoàng văn, kinh cầm, đỗ phụ…Theo đông y: Hoàng cầm có vị đắng, tính hàn, có tác dụng phế nhiệt ho đờm đặc, kiết lỵ, tiêu chảy, mụn nhọt, lỡ ngứa,…Nguồn: Đỗ Tất Lợi, Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, nhà xuất bản y